Tóm tắt
Từ viết tắt ý nghĩa
-
STT Viết tắt Tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt 1 LQ Leadership Quotient Chỉ số năng lực lãnh đạo 2 TTT Train The Trainer Đào tạo người đào tạo 3 MXT Master Excellence Training Đào tạo nâng cao chuyên môn 4 S Standard Mức tiêu chuẩn 5 SS Superior Standard Mức tiêu chuẩn cao 6 SSS Supreme Standard Mức tiêu chuẩn xuất sắc 7 GTS Grading & Training System Hệ thống đào tạo và xếp hạng 8 GS Grading System Hệ thống chấm điểm/xếp hạng